耗費

hào fèi háo phí

Hán Việt: háo phí · Pinyin: hào fèi

Tổng quan

lãng phí | tiêu tốn | tiêu thụ | phung phí ốn kém vô ích. hao phí hao phí ☆Tốn kém vô ích. tiêu hao; hao phí; hao mòn; tổn hao; hao tốn; tốn; hao。消耗。 耗費時間 tốn thời gian 耗費人力物力。 hao phí sức người, sức của.

Cấu tạo: (háo) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hao phí hao phí ☆Tốn kém vô ích.
  • Cihui lãng phí | tiêu tốn | tiêu thụ | phung phí ốn kém vô ích. hao phí hao phí ☆Tốn kém vô ích. tiêu hao; hao phí; hao mòn; tổn hao; hao tốn; tốn; hao。消耗。 耗費時間 tốn thời gian 耗費人力物力。 hao phí sức người, sức của.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消耗浪費。如:「耗費時日」。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「冬夏衣服,朝夕稟糧,耗費縑帛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消耗~时间丨~人力物力。

Eng

  • CC-CEDICT to waste|to spend|to consume|to squander
  • Cihui to waste; to spend; to consume; to squander

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪费 · 消磨 · 消耗 · 耗损 · 花消 · 花费 · 銷耗