耗费

hào fèiháo phí

Hán Việt: háo phí · Pinyin: hào fèi

Tổng quan

tiêu hao; hao phí; hao mòn; tổn hao; hao tốn; tốn; hao. 耗費時間 tốn thời gian 耗費人力物力. hao phí sức người, sức của

新华 · Tân Hoa Đại lục

消耗~时间丨~人力物力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消耗浪費。如:「耗費時日」。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「冬夏衣服,朝夕稟糧,耗費縑帛。」

Cấu tạo: 耗 (háo) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v./n. consume; expend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消耗浪費。如:「耗費時日」。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「冬夏衣服,朝夕稟糧,耗費縑帛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消耗~时间丨~人力物力。

Eng

  • Cihui to waste; to spend; to consume; to squander
  • Tần suất từ to waste; to spend; to consume; to squander

Đức

  • Handedict aufwenden, vergeuden

other

  • Nguồn khác Tốn kém vô ích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪费 · 消磨 · 消耗 · 耗损 · 花消 · 花费 · 銷耗