銷聲匿跡

xiāo shēng nì jì tiêu thanh nặc tích

Hán Việt: tiêu thanh nặc tích · Pinyin: xiāo shēng nì jì

Tổng quan

biến mất không dấu vết (thành ngữ) | ẩn mình mai danh ẩn tích; không xuất đầu lộ diện。不再公開講話,不再出頭露面,形容隱藏起來或不公開出現。

Cấu tạo: (tiêu) + (thanh) + (nặc) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến mất không dấu vết (thành ngữ) | ẩn mình mai danh ẩn tích; không xuất đầu lộ diện。不再公開講話,不再出頭露面,形容隱藏起來或不公開出現。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏形跡,不公開出現。《官場現形記》第二八回:「他平生最趨炎附勢的,如何肯銷聲匿跡,如今接連把他悶了幾個月,直把他急得要死。」也作「匿跡銷聲」、「消聲滅跡」、「消聲匿跡」、「銷聲斂跡」。

Eng

  • CC-CEDICT to vanish without trace (idiom)|to lie low
  • Cihui to vanish without trace (idiom); to lie low