銷金紙

tiêu kim chỉ

Hán Việt: tiêu kim chỉ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

敷貼金箔飾紙。《全唐詩.卷七九八.花蕊夫人.宮詞》:「擘開五色銷金紙,碧鎖窗前學草書。」

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 金 (kim) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy dát vàng
  • Biên soạn 銷金紙 iāojīnzhǐ n. gold-sprinkled paper M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敷貼金箔飾紙。《全唐詩.卷七九八.花蕊夫人.宮詞》:「擘開五色銷金紙,碧鎖窗前學草書。」

Eng

  • Cihui 銷金紙 iāojīnzhǐ n. gold-sprinkled paper M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

銷金窟 · 金紙 · 銷金帳 · 銷金窩 · 銷金鍋 · 销金帐 · 销金窝 · 销金锅