鋤頭雨

chú tou yǔsừ đầu vũ

Hán Việt: sừ đầu vũ · Pinyin: chú tou yǔ

Tổng quan

mưa trước khi cuốc xới đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

锄地前庄稼正需要雨水时下的雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

農家鋤地前所下的雨。如:「這場鋤頭雨下得正是時候。」

Cấu tạo: 鋤 (sừ) + 頭 (đầu) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農家鋤地前所下的雨。如:「這場鋤頭雨下得正是時候。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

鋤頭