鋸齒狀的
cứ xỉ trạng đích
Hán Việt: cứ xỉ trạng đích
Tổng quan
(động vật học) có răng, (thực vật học) có răng, có răng cưa (lá) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say bí tỉ, có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn có răng cưa thô, xộc xệch; không đều (sinh vật học) có răng cưa (sinh vật học) có răng cưa có răng; khía răng cưa
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) có răng, (thực vật học) có răng, có răng cưa (lá) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say bí tỉ, có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn có răng cưa thô, xộc xệch; không đều (sinh vật học) có răng cưa (sinh vật học) có răng cưa có răng; khía răng cưa