鋼化玻璃
cương hóa pha li
Hán Việt: cương hóa pha li · Pinyin: gāng huà bō li
Tổng quan
kính cường lực thủy tinh công nghiệp。具有很高機械強度的玻璃,它有耐衝擊性和強性,熱穩定性比普通玻璃大幾倍,是用普通玻璃經過熱處理製成的。
Nghĩa
Việt
- Cihui kính cường lực thủy tinh công nghiệp。具有很高機械強度的玻璃,它有耐衝擊性和強性,熱穩定性比普通玻璃大幾倍,是用普通玻璃經過熱處理製成的。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指強化玻璃。
Eng
- CC-CEDICT reinforced glass
- Cihui reinforced glass