錄像帶

lù xiàng dàilục tượng đái

Hán Việt: lục tượng đái · Pinyin: lù xiàng dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI; băng ghi hình; băng ra-đi-ô cát-sét

新华 · Tân Hoa Đại lục

记录图像和声音用的磁带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指錄影帶。

Cấu tạo: 錄 (lục) + 像 (tượng) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng video
  • Cihui LT:盤
  • Cihui 盘
  • Tần suất từ máy chiếu phim; lục tượng đái: băng ghi hình/băng ra-đi-ô cát-sét/băng hình; băng ra-đi-ô cát-sét; băng hình
  • Biên soạn 1. video cassette 2. videotape 3. videotape recording M:¹pán/hé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指錄影帶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记录图像和声音用的磁带。
  • Kaggle Zh-Vi video tape

Eng

  • Cihui videotape; video cassette; 盘
  • Tần suất từ n. <PRC> 1. video cassette 2. videotape 3. videotape recording M:¹pán/hé

Đức

  • Handedict Videokassette

Từ liên quan

Gần nghĩa

錄像機 · 录像的 · 錄像 · 录像片儿 · 錄像片兒 · 录像厅 · 录像师 · 录像片