錄像機
lục tượng ki
Hán Việt: lục tượng ki · Pinyin: lù xiàng jī
Tổng quan
máy ghi hình | đầu video
Nghĩa
Việt
- Cihui máy ghi hình | đầu video
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指錄影機。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记录和重放图像和音响的装置。分磁性录像机和激光录像机两类。通常指磁性录像机。通过多个磁头将声音和图像对应的电信号录制在磁带上,重放时将磁带上信息恢复为图像和音响。家用录像机常用来对录磁带信息,或直录电视节目。
Eng
- CC-CEDICT video recorder|VCR
- Cihui video recorder; VCR