錄音室
lục âm thất
Hán Việt: lục âm thất · Pinyin: lù yīn shì
Tổng quan
recording studio
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專業的錄音場所。主要分成控制室和配唱室兩大部分,控制室主要是在處理整個錄音工程和混音工程;配唱室主要是在處理收音的工作。
Eng
- CC-CEDICT recording studio
- Cihui recording studio
- Cihui 錄音室 ùyīnshì n. recording room M:¹jiān