錐形的

trùy hình đích

Hán Việt: trùy hình đích

Tổng quan

có hình nón (thực vật học) hình chóp, thon đầu hình nón; có dạng cái nêm, vót thon; vót nhọn

Cấu tạo: (trùy) + (hình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có hình nón (thực vật học) hình chóp, thon đầu hình nón; có dạng cái nêm, vót thon; vót nhọn