錢可使鬼

qián kě shǐ guǐ tiễn khả sử quỷ

Hán Việt: tiễn khả sử quỷ · Pinyin: qián kě shǐ guǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (khả) + 使 (sử) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻金錢的作用極大,可以支配一切。語本《晉書.卷九四.隱逸傳.魯褒傳》:「諺曰:『錢無耳,可使鬼。』凡今之人,惟錢而已。」

Eng

  • Cihui 錢可使鬼 iánkěshǐguǐ f.e. Money can make the devil work for you.