錦字書 jǐn zì shū · cẩm tự thư Hán Việt: cẩm tự thư · Pinyin: jǐn zì shū Tổng quan Cấu tạo: 錦 (cẩm) + 字 (tự) + 書 (thư)Pinyinjǐn zì shūHán Việtcẩm tự thưCấu tạo錦 + 字 + 書 · cẩm + tự + thư nghĩa thành phần: cẩm + tự + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 織在錦上的文書。參見「璇璣圖」條。後泛指妻子寫給丈夫的書信。清.孔尚任《桃花扇》第二三齣:「手帕兒包,頭繩兒繞,抵過錦字書多少。」