錦衣衛
cẩm y vệ
Hán Việt: cẩm y vệ · Pinyin: jǐn yī wèi
Tổng quan
Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh
Nghĩa
Việt
- Cihui Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明代的禁衛軍。掌儀仗、護衛、巡察緝捕、偵察審訊等事。後為皇帝的耳目親信,遂附勢驕橫,荼毒天下。明末與東廠相依,更加酷毒百姓,並稱為「廠衛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官署名。即锦衣亲军都指挥使司。明代于1382年设。原是护卫皇宫、掌皇帝出入仪仗的亲军◇明太祖特令其兼管刑狱,给予巡察缉捕权。明中叶后成为与东西厂并称的特务组织。
Eng
- CC-CEDICT Brocade Uniform Guard, imperial bodyguard and secret police force of the Ming emperors
- Cihui 錦衣衛 ǐnyīwèi n. Ming storm troopers; imperial guards M:ge/¹míng/²duì