錫箔紙

xī bó zhǐ tích bạc chỉ

Hán Việt: tích bạc chỉ · Pinyin: xī bó zhǐ

Tổng quan

giấy nhôm | LT:張|张

Cấu tạo: (tích) + (bạc) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy nhôm | LT:張|张

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙上塗一層薄錫的紙。可用來包裝物品,以防止受潮,或用為製造冥紙的原料。如:「巧克力用錫箔紙包裝可以防止受潮變質。」

Eng

  • CC-CEDICT aluminum foil|CL:張|张[zhang1]
  • Cihui aluminum foil; CL:張|张