错缝儿

thác phùng nhân

Hán Việt: thác phùng nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (phùng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差錯,小過失。《紅樓夢》第七一回:「雖然這幾年沒有在老太太跟前有個錯縫兒,暗地裡也不知得罪了多少人。」