錯落
thác lạc
Hán Việt: thác lạc · Pinyin: cuò luò
Tổng quan
rải rác không theo trật tự | lộn xộn | không gọn gàng | không đều | không đồng đều chằng chịt; xen vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối; trộn lẫn。交錯紛雜。 錯落不齊。 chằng chịt.
Nghĩa
Việt
- Cihui rải rác không theo trật tự | lộn xộn | không gọn gàng | không đều | không đồng đều chằng chịt; xen vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối; trộn lẫn。交錯紛雜。 錯落不齊。 chằng chịt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.參差相雜的樣子。《文選.班固.西都賦》:「隨侯明月,錯落其閒。」《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「奮筆輕舉,離而不絕。纖波濃點,錯落其間。」 2.酒器。「錯」文獻異文作「鑿」。唐.白居易〈寄獻北都留守裴令公〉詩:「銀含鑿落醆,金屑琵琶槽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交错纷杂:~有致|~不齐|苍松翠柏,~其间。
Eng
- CC-CEDICT strewn at random|disorderly|untidy|irregular|uneven
- Cihui strewn at random; disorderly; untidy; irregular; uneven
ja
- JMdict mixed|mingled