痛恨

tòng hèn thống hận

Hán Việt: thống hận · Pinyin: tòng hèn

Tổng quan

ghét cay ghét đắng | kinh tởm | chán ghét

Cấu tạo: (thống) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghét cay ghét đắng | kinh tởm | chán ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怨恨到了極點。《文選.諸葛亮.出師表》:「先帝在時,每與臣論此事,未嘗不嘆息痛恨於桓靈也。」《文明小史》第四六回:「腐敗政府,提起了令人痛恨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓沉痛地引为恨事; 深恨﹐非常悔恨; 深切地憎恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓沉痛地引为恨事。 2.深恨﹐非常悔恨。 3.深切地憎恨。

Eng

  • CC-CEDICT to detest|to loathe|to abhor
  • Cihui to detest; to loathe; to abhor

ja

  • JMdict deep regret|great sorrow|bitter grief

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怨恨 · 憎恨

Từ trái nghĩa

喜欢 · 感激 · 热爱 · 笃爱 · 钟爱