鎮遠縣

zhèn yuǎn xiàn trấn viễn huyền

Hán Việt: trấn viễn huyền · Pinyin: zhèn yuǎn xiàn

Tổng quan

huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州, Quý Châu

Cấu tạo: (trấn) + (viễn) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州, Quý Châu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縣名。位於貴州省東部,地居鎮陽江北岸,形勢扼要,交通便利,為黔東門戶,民物殷繁,為全省之冠,舊為鎮遠府治。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在贵州省东部、c022K上游,湘黔铁路横贯。为中国历史文化名城。向为贵州东部交通和物资集散中心。人口215万(1993年)。境内山青水秀,有著名的c022Q羧峡和青龙洞、中元洞、中元禅院等名胜古迹。特产陈年道茶和苗族、侗族刺绣。

Eng

  • CC-CEDICT Zhenyuan, a county in Qiandongnan Miao and Dong Autonomous Prefecture 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州[Qian2 dong1 nan2 Miao2 zu2 Dong4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Guizhou
  • Cihui Zhenyuan, a county in Qiandongnan Miao and Dong Autonomous Prefecture 黔東南苗族侗族自治州|黔东南苗族侗族自治州, Guizhou