鏡破釵分

jìng pò chāi fēn kính phá sai phân

Hán Việt: kính phá sai phân · Pinyin: jìng pò chāi fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (phá) + (sai) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫妻離散或感情破裂。元.無名氏《雲窗夢》第二折:「你則待酒釅花濃,月圓人靜,便休想瓶墜簪折,鏡破釵分。」