鏤金錯采

lòu jīn cuò cǎilũ kim thác thải

Hán Việt: lũ kim thác thải · Pinyin: lòu jīn cuò cǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻刻意雕琢文词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雕繪華麗,燦爛奪目。也作「錯彩鏤金」。 2.詩文的辭藻巧麗華美。

Cấu tạo: 鏤 (lũ) + 金 (kim) + 錯 (thác) + 采 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa lệ rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕繪華麗,燦爛奪目。也作「錯彩鏤金」。 2.詩文的辭藻巧麗華美。

Từ liên quan

Gần nghĩa

镂金错彩 · 镂金铺翠 · 鏤金鋪翠 · 镂金雕玉