鏤骨銘心

lòu gǔ míng xīn lũ cốt minh tâm

Hán Việt: lũ cốt minh tâm · Pinyin: lòu gǔ míng xīn

Tổng quan

khắc cốt ghi tâm: ghi lòng tạc dạ/nhớ mãi không quên

Cấu tạo: (lũ) + (cốt) + (minh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc cốt ghi tâm; ghi lòng tạc dạ; nhớ mãi không quên。刻骨銘心。
  • Cihui khắc cốt ghi tâm: ghi lòng tạc dạ/nhớ mãi không quên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心存感激且難以忘懷。明.陸采《懷香記》第一四齣:「真是鏤骨銘心,沒齒難忘。」也作「刻骨銘心」。

Eng

  • Cihui 鏤骨銘心 òugǔmíngxīn f.e. remember forever with gratitude