鏤骨銘肌

lòu gǔ míng jī lũ cốt minh cơ

Hán Việt: lũ cốt minh cơ · Pinyin: lòu gǔ míng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (cốt) + (minh) + (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻深深感激,永遠不忘。唐.元稹〈謝准朱書撰田宏正碑文狀〉:「微臣忝非木石,粗有肺腸,空懷感涕之心,未獲殺身之所,無任感恩思報,鏤骨銘肌之至。」也作「刻骨銘心」。