鐐銬
LIÊU KHẢO
Hán Việt: LIÊU KHẢO · Pinyin: liào kào
Tổng quan
xiềng xích; gông cùm; gông xiềng
脚镣和手铐,也比喻受到的束缚、禁锢:挣脱封建思想的~。
刑具。指腳鐐手銬。《文明小史》第三八回:「所有鐐銬,因他進牢後,用的使費很多,是以免掉不帶。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cùm tay chân
- Google Alex v6 xiềng xích
- VietPhrases gông cùm; gông xiềng
- Tần suất từ sắt, chất sắc (thuốc bổ), đồ sắt, đồ dùng bằng sắt, bàn là, ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...), (từ lóng) súng lục, có nhiều việc trong một lúc, có nhiều mưu lắm kế, không để lỡ mất cơ hội, bằng sắt, cứng cỏi, sắt đá, nhẫn tâm, tra sắt vào; bọc sắt, xiềng xích, là (quần áo...), là quần áo, giải quyết (khó khăn, vấn đề...); liêu khảo: xiềng xích/gông cùm/gông xiềng; gông cùm; gông xiềng
- Biên soạn 鐐銬 iàokào n. shackles; fetters and handcuffs M:¹fù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刑具。指腳鐐手銬。《文明小史》第三八回:「所有鐐銬,因他進牢後,用的使費很多,是以免掉不帶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脚镣和手铐,也比喻受到的束缚、禁锢:挣脱封建思想的~。
Eng
- Cihui manacles and leg-irons; fetters and handcuffs
- Tần suất từ 鐐銬 iàokào n. shackles; fetters and handcuffs M:¹fù
Đức
- Handedict Fessel