鐘鼎文

zhōng dǐng wénchung đỉnh văn

Hán Việt: chung đỉnh văn · Pinyin: zhōng dǐng wén

Tổng quan

Hán Việt: 鐘 ĐỈNH VĂN văn chung đỉnh; kim văn (văn tự đúc hay khắc trên đồ đồng thời xưa.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

即金文”(1038页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殷周至漢代鑄刻在青銅器上的文字。參見「金文」條。

Cấu tạo: 鐘 (chung) + 鼎 (đỉnh) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ kim văn
  • Cihui dạng chữ 籀文 dùng trong minh văn kim loại văn chung đỉnh; kim văn (văn tự đúc hay khắc trên đồ đồng thời xưa.)。見〖金文〗。
  • Tần suất từ kim văn
  • Biên soạn 鐘鼎文 hōngdǐngwén n. bronze inscriptions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殷周至漢代鑄刻在青銅器上的文字。參見「金文」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即金文”(1038页)。

Eng

  • JMdict bronze-vessel and bell inscriptions
  • Cihui bell-cauldron script; the 籀文 form of Chinese character used in metal inscriptions
  • Tần suất từ 鐘鼎文 hōngdǐngwén n. bronze inscriptions

ja

  • JMdict 鐘鼎文(しょうていぶん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

钟鼎人家 · 钟鼎山林 · 鐘鼎 · 钟鼎 · 钟鼎之家 · 鐘鼎之家 · 鐘鼎人家