鐫刻

juān kètuyên khắc

Hán Việt: tuyên khắc · Pinyin: juān kè

Tổng quan

khắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

雕刻:大殿柱子上~着一副对联。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雕刻。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「邕乃自書丹於碑,使工鐫刻立於太學門外。」

Cấu tạo: 鐫 (tuyên) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Điêu khắc
  • Google Alex v6 khắc, chạm
  • Tần suất từ khắc; khắc, trổ, chạm, (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
  • Biên soạn 鐫刻 uānkè* v. <wr.> engrave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雕刻。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「邕乃自書丹於碑,使工鐫刻立於太學門外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻:大殿柱子上~着一副对联。

Eng

  • Cihui to engrave
  • Tần suất từ 鐫刻 uānkè* v. <wr.> engrave

Đức

  • Handedict eingravieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雕刻