juān tuyên

Hán Việt: tuyên · Pinyin: juān

Tổng quan

khắc (trên gỗ hoặc đá) khắc chữ

鐫價 · 鐫切 · 鐫劖 · 鐫功 · 鐫勒 · 鐫印 · 鐫官 · 鐫心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuān
Hán Việttuyên
Quảng Đôngsyun3
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcyen
Phản thiết將廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khắc. Khắc bản in gọi là {tuyên bản} [鐫板]. Trích xuống, giáng xuống. Giáng chức quan xuống gọi là {tuyên cấp} [鐫級]. $ Ghi chú : {tuyên} [鐫] khác hẳn với chữ {huề} [鑴] (một thứ đỉnh, vạc).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雕鑿用的器具。《說文解字.金部》「鐫」字.清.段玉裁.注:「謂破木之器曰鐫。」 [動] 1.雕鑿、雕刻。如:「鐫石」。唐.白居易〈新樂府.青石〉:「不願作官家道旁德政碑,不鐫實錄鐫虛辭。」明.徐宏祖《徐霞客遊記.卷一下.遊嵩山日記》:「一山皆劈為崖,滿崖鐫佛其上。」 2.比喻深記、銘記。如:「鐫心之感」。清.洪昇《長生殿》第四六齣:「鎮日家把嬌容心坎鐫。」 3.官吏降級或免職。如:「鐫級」、「鐫黜」。《宋史.卷四七一.姦臣傳一.曾布傳》:「流貶鐫廢,略無虛日。」

Eng

  • CC-CEDICT to engrave (on wood or stone)|to inscribe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】子全切【集韻】【韻會】遵全切,𠀤音鋑。【說文】穿木鐫也。【釋名】鐫,鐏也。有所鐏入也。 又【廣韻】鑽也,斲也。【揚子·方言】㧻也。晉趙謂之鐫。【前漢·溝洫志】可鐫廣之。【註】鐫,謂琢鑿之。【淮南子·本經訓】鐫山石。【註】鐫,猶鑿也。【抱朴子·臣節卷】昆吾彝器,能者鐫勳。【庾信·枯樹賦】雕鐫始就,剞劂仍加。 又【正韻】謫也。【正字通】中外官,降級曰鐫級。又【說文】一曰瑑石也。【正字通】瑑圭璧上起𠧞瑑也。今刻石文曰瑑石。 又【集韻】將廉切,音尖。錐也。亦作鋑𥍯。 又【集韻】子兗切,音臇。【博雅】鑿也。

Thuyết Văn

破木鐫也。 从金。雋聲。 一曰琢石也。 讀若瀸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂破木之器曰鐫也。因而破木謂之鐫矣。 子全切。十三部。 此破木引申之義耳。凡似此者皆淺人所增也。 瀸在閉口音、非其類。

【鐫】(tuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 雋 (tuấn) Phiên thiết: 子全切 → tí + toàn | Đọc như: 瀸 (tươm) Nghĩa: 破mộc (gỗ)鐫 vậy。 từ kim (kim loại)。雋 thanh。 Một thuyết khác: 琢thạch (đá) vậy。 đọc như 瀸。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鋑 · 鎸 · 䥴 · 𨭽 · 𨷫 · 𩀟 · 鋑 · 鎸 · 鑴 · 镌 · 𰾹 · 镌