雕刻
điêu khắc
Hán Việt: điêu khắc · Pinyin: diāo kè
Tổng quan
khắc | chạm khắc | điêu khắc hạm vào, khoét sâu hình vẽ vào đồ vật. điêu khắc điêu khắc ☆Chạm vào, khoét sâu hình vẽ vào đồ vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc | chạm khắc | điêu khắc hạm vào, khoét sâu hình vẽ vào đồ vật. điêu khắc điêu khắc ☆Chạm vào, khoét sâu hình vẽ vào đồ vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雕鑿刻畫。如:「雕刻神像」。也作「彫刻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在金属、玉石、骨头或其他材料上刻出形象:精心~;雕刻成的艺术作品:这套~已散失不全。
Eng
- CC-CEDICT to carve|to engrave|carving
- Cihui to carve; to engrave; carving