雕刻
điêu khắc
Hán Việt: điêu khắc · Pinyin: diāo kè
Tổng quan
điêu khắc; chạm trổ. 精心雕刻 chạm trổ công phu.; tác phẩm điêu khắc; vật chạm trổ. bộ tác phẩm điêu khắc này bị thất lạc không còn đầy đủ nữa
在金属、玉石、骨头或其他材料上刻出形象:精心~; 雕刻成的艺术作品:这套~已散失不全。
雕鑿刻畫。如:「雕刻神像」。也作「彫刻」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 雕刻 iāokè* v./n. carve; engrave
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雕鑿刻畫。如:「雕刻神像」。也作「彫刻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在金属、玉石、骨头或其他材料上刻出形象:精心~; 雕刻成的艺术作品:这套~已散失不全。
Eng
- Cihui to carve; to engrave; carving
Đức
- Handedict Schnitzerei
other
- Nguồn khác Chạm vào, khoét sâu hình vẽ vào đồ vật