鐫心銘骨
tuyên tâm minh cốt
Hán Việt: tuyên tâm minh cốt · Pinyin: juān xīn míng gǔ
Tổng quan
khắc cốt ghi tâm (thành ngữ) | ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc cốt ghi tâm (thành ngữ) | ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鐫,雕刻。鐫心銘骨指感受深刻,永記不忘。明.陸采《明珠記》第二二齣:「又荷吹噓登雲路,嬌女肯教同赴,這厚德鐫心銘骨。」
Eng
- CC-CEDICT etched in one's bones and heart (idiom); ever-present memory (esp. resentment)
- Cihui etched in one's bones and heart (idiom); ever-present memory (esp. resentment)