鐮倉幕府

lián cāng mù fǔ liêm thương mạc phủ

Hán Việt: liêm thương mạc phủ · Pinyin: lián cāng mù fǔ

Tổng quan

mạc phủ Kamakura 1192-1333

Cấu tạo: (liêm) + (thương) + (mạc) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạc phủ Kamakura 1192-1333

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日本源賴朝在鐮倉所建的幕府時期。始於西元一一八五年,共九世,一百五十年。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本第一个封建军事政权。1192年源赖朝任征夷大将军”后建立,为幕府制度之始。因将军驻地(幕府)设于镰仓(在今神奈川县),故名。初期势力强盛,操纵全国政治、司法、军事大权,建立起武士政权即封建军事贵族专政。1333年被推翻。

Eng

  • CC-CEDICT Kamakura shogunate 1192-1333
  • Cihui Kamakura shogunate 1192-1333