鐵公雞

tiě gōng jī thiết công kê

Hán Việt: thiết công kê · Pinyin: tiě gōng jī

Tổng quan

người keo kiệt | người bủn xỉn vắt cổ chày ra nước; rán sành ra mỡ (ví với người keo kiệt, bủn xỉn.)。比喻一毛不拔非常吝嗇的人。

Cấu tạo: (thiết) + (công) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người keo kiệt | người bủn xỉn vắt cổ chày ra nước; rán sành ra mỡ (ví với người keo kiệt, bủn xỉn.)。比喻一毛不拔非常吝嗇的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.(歇後語)一毛不拔。用來戲稱小氣吝嗇之人。如:「拿了一大筆獎金也不請客,真是個名符其實的『鐵公雞』!」清.袁枚《子不語.卷二三.鐵公雞》:「濟南富翁某,性慳吝,綽號『鐵公雞』,一毛不拔也。」_x000D_ 2.戲曲劇目。是清末著名的武打戲。演太平天國時代,洪楊之亂石達開等人的歷史故事。戲中的武打場面非常熱鬧,全以真槍真刀上場。《文明小史》第一六回:「誰知不是別事,乃是看見報後頭刻的戲目,今夜天仙戲園准演新編文武新戲鐵公雞。」後鐵公雞引申有大打出手的意思。如:「所謂『言教不如身教』,如果家中天天上演鐵公雞的戲碼,將對孩子的成長造成不良影響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻吝啬的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻吝啬的人。

Eng

  • CC-CEDICT cheapskate|stingy person
  • Cihui cheapskate; stingy person