鐵工廠
thiết công xưởng
Hán Việt: thiết công xưởng · Pinyin: tiě gōng chǎng
Tổng quan
lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt
Nghĩa
Việt
- Cihui lò rèn; xưởng rèn, lò luyện kim, xưởng luyện kim, rèn (dao, móng ngựa...), giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện), làm nghề rèn, rèn, giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...), tiến lên (vượt mọi khó khăn...) xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門製造鐵器的工廠。如:「那家鐵工廠專門承攬鐵門窗、棚架等類的工程。」
Eng
- Cihui 鐵工廠 iěgōngchǎng p.w. steelworks M:¹jiā