铁树抽枝

thiết thụ trừu chi

Hán Việt: thiết thụ trừu chi

Tổng quan

THIẾT THỤ TRỪU CHI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Thiết thụ khai hoa(鐵樹開花) Cây sắt trổ hoa. HĐNL q. 2 ghi: 師乃云:‘一絲不挂,猶涉廉纖。獨脫無依,未為極則。衲僧家去來不以象,動靜不以心。冥運無方,群機頓顯。便見雲黃峰頂鐵樹抽枝,小白花邊無風起浪。處處普門境界,頭頭彌勒道場。’ Sư liền nói: Không mang một mảy tơ, cũng còn vướng mắc. Riêng vượt thoát không nương tựa, chưa là cứu cánh. Thiền tăng đến đi không do tướng, động tịnh không do tâm. Âm thầm vận dụng không cách thức, muôn vật mau c…

Cấu tạo: (thiết) + (thụ) + (trừu) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIẾT THỤ TRỪU CHI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Thiết thụ khai hoa(鐵樹開花) Cây sắt trổ hoa. HĐNL q. 2 ghi: 師乃云:‘一絲不挂,猶涉廉纖。獨脫無依,未為極則。衲僧家去來不以象,動靜不以心。冥運無方,群機頓顯。便見雲黃峰頂鐵樹抽枝,小白花邊無風起浪。處處普門境界,頭頭彌勒道場。’ Sư liền nói: Không mang một mảy tơ, cũng còn vướng mắc. Riêng vượt thoát không nương tựa, chưa…