thiết

Hán Việt: thiết

Tổng quan

hư 鉄

铁三 · 铁东 · 铁丝 · 铁人 · 铁军 · 铁剂 · 铁力 · 铁匠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiě
Hán Việtthiết
Quảng Đôngtit3
Chú âmㄊㄧㄝˇ
Hán ngữ Trung cổthet
Baxter-Sagartl̥ˤik
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤik
Phản thiết他結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鐵
  • Thiều Chửu Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất. Cứng cỏi, không chịu khuất ai. Như {thiết hán} [鐵漢] anh chàng cứng như sắt, {thiết diện} [鐵面] mặt sắt, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Phong ba bất động thiết tâm can} [風波不動鐵心肝] (Vân Đồn [雲屯]) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép. Không thể…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁〈名〉 (形声。从金,臷声。本义化学元素。符号fe。一种很重的可锻、有延展性和有磁性的、主要是两价和三价的金属元素,纯铁为银白色,但在潮湿空气中容易生锈) 同本义 铁,黑金也。--《说文》 铁锁长三丈。--《墨子·备穴》 邯郸郭纵以冶铁成业。--《史记·货殖列传》 又如铁冶(冶铁工场);铁山(产铁的矿山);铁石(铁与石;铁矿石);铁锡(铁和锡);铁砂(含铁的矿砂);铁炭(铁和炭);铁皮(铁的外层);铁精(纯铁) 铁制的器物 柄铁折叠环复--明·魏禧《大铁椎传》 又如铁花(金属器物的光泽);铁戒尺(佛教徒戴在头上的 铁(鑖、銕) tiě ⒈金属元素。符号…

Eng

  • CC-CEDICT surname Tie
  • CC-CEDICT iron (metal)|arms|weapons|hard|strong|violent|unshakeable|determined|close|tight (slang)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:銕、䥫【唐韻】天結切【集韻】【韻會】【正韻】他結切,𠀤天入聲。【說文】黑金也。【書·禹貢】厥貢璆鐵銀鏤砮磬。【史記·貨殖傳】邯鄲郭縱以冶鐵成業,蜀卓氏之先趙人也。用冶鐵富魯人,曹邴氏亦然。【江淹·銅劒讚序】古以銅爲兵,至於秦時,攻爭紛亂,兵革互興,銅旣不克給,故以鐵足之。 又黃鐵,銅也。【書·呂𠛬·其罰百鍰傳】鍰,黃鐵也。【疏】古者金銀銅鐵,總號爲金,此傳言黃鐵,舜典傳言黃金,皆是今之銅也。古人贖罪,悉皆用銅,而傳或稱黃金,或言黃鐵,謂銅爲金爲鐵耳。 又【禮·月令】孟冬駕鐵驪。【註】鐵驪,色如鐵。【詩·秦風】駟鐵孔阜。【傳】鐵驪也。【疏】鐵者,言其黑色如鐵。◎按今集註作驖。 又地名。【春秋·哀二年】戰于鐵。【註】鐵,衞地,在戚城南。 又水名。【山海經】敝鐵之水出焉。 又獸名。【神異經】南方有獸,名曰齧鐵,大如水牛,色如漆,食鐵,飮水,其糞可作兵器,其利如鋼。 又書名。【前漢·藝文志】桓寬鹽鐵論六十篇。 又姓。【正字通】宋鐵南仲,明鐵鉉。又【廣韻】複姓。赫連勃勃,攺其支庶爲鐵伐氏,云庶朕宗族,剛銳如鐵,皆堪伐人。 又【集韻】徒結切,音耊。利鐵也。

Thuyết Văn

黑金也。从金。𢧤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

天結切。十二部。

【鐵】 (thiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𢧤 (𢧤) Phiên thiết: Thiên kết thiết Thượng tự: 天 (thiên) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hắc (Sắc đen) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鉄 · 銕 · 鋨 · 䥫 · 𨦘 · 𨫓 · 𨬿 · 𨭓 · 𨮯 · 鉄 · 銕 · 鋨