鐵漢

tiě hàn thiết hán

Hán Việt: thiết hán · Pinyin: tiě hàn

Tổng quan

con người sắt đá: con người kiên cường

Cấu tạo: (thiết) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con người sắt đá; con người kiên cường。指堅強的人。也叫鐵漢子。
  • Cihui con người sắt đá: con người kiên cường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻不易屈服的人。如:「他一向不畏懼強權,但對於兒女情感,也有其鐵漢柔情的一面。」《元史.卷一九四.忠義列傳二.張桓》:「賊知終不可屈,遂刺之。年四十八。賊後語人曰:『張御史真鐵漢,害之可惜。』」《水滸傳》第一○八回:「帥府前軍士,平素認得蕭嘉穗,又曉得他是鐵漢。」 2.形容身體健壯的男子。《花月痕》第四一回:「孤客本來可憐,何況是病?病裡又有許多煩惱,就是鐵漢,也要磨壞!」

Eng

  • Cihui 鐵漢 iěhàn n. strong-willed person; strong fellow M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好汉

Từ trái nghĩa

懦夫