好漢

hǎo hàn hảo hán

Hán Việt: hảo hán · Pinyin: hǎo hàn

Tổng quan

anh hùng | người mạnh mẽ và dũng cảm | LT:條|条

Cấu tạo: (hảo) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng | người mạnh mẽ và dũng cảm | LT:條|条
  • Cihui hảo hán hảo hán ☆Người đàn ông mạnh mẽ dũng cảm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勇敢有志氣的男子。《西遊記》第二一回:「我只道是怎麼樣扳翻不倒的好漢,原來是這般一個骷髏的病鬼!」 2.男子的通稱。《土風錄.卷八.好漢》:「詢芻錄云:漢自武帝伐匈奴二十餘年,聞漢兵莫不畏者,稱為好漢,後遂為男子之稱。」 3.強盜。《二十年目睹之怪現狀》第一○七回:「弓兵……跳下車去道:『少爺下來罷!好漢來了!』我雖未曾起過北路,然而『響馬』兩個字,是知道的。」

Eng

  • CC-CEDICT hero|strong and courageous person|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui hero; strong and courageous person; CL:條|条

ja

  • JMdict fine fellow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铁汉

Từ trái nghĩa

恶汉 · 懦夫