鐵甲工

thiết giáp công

Hán Việt: thiết giáp công

Tổng quan

thợ mạ, công nhân bọc vỏ tàu, ngựa đua loại kém

Cấu tạo: (thiết) + (giáp) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ mạ, công nhân bọc vỏ tàu, ngựa đua loại kém