鐵衣郎

tiě yī láng thiết y lang

Hán Việt: thiết y lang · Pinyin: tiě yī láng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (y) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著戰袍的將士。元.關漢卿《單刀會》第三折:「水軍不怕江心浪,旱軍豈懼鐵衣郎。關公殺入單刀會,顯耀英雄戰一場。」元.馬致遠《漢宮秋》第三折:「枉養著那邊庭上鐵衣郎,您也要左右人扶侍。」