鐵路線

tiě lù xiànthiết lộ tuyến

Hán Việt: thiết lộ tuyến · Pinyin: tiě lù xiàn

Tổng quan

tuyến đường sắt

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 路 (lộ) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường sắt
  • Google Alex v6 tuyến đường sắt
  • Tần suất từ đường sắt; dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng (chữ); câu (thơ), hàng, bậc, lối, dãy, (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn, (quân sự) tuyến, phòng tuyến, ranh giới, giới hạn, dòng, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối..., ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường, (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm, (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành, (the line) đường xích đạo, lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ), (quân sự) (the line) quân đội chính quy, (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines), (số nhiều)…
  • Biên soạn 鐵路線 iělùxiàn n. railway line M:¹tiáo

Eng

  • Cihui railway line
  • Tần suất từ 鐵路線 iělùxiàn n. railway line M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Bahnlinie, Eisenbahnstrecke, Eisenbahnlinie, Bahnstrecke

Từ liên quan

Gần nghĩa

路線圖 · 鐵路局 · 路線 · 鐵路 · 铁路修筑 · 铁路公司 · 铁路工人 · 铁路经营