鐺底焦飯

dāng dǐ jiāo fàn đang để tiêu phạn

Hán Việt: đang để tiêu phạn · Pinyin: dāng dǐ jiāo fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đang) + (để) + (tiêu) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代陳遺,事母至孝,因母喜食鍋底焦飯,他當郡主簿,遂貯存焦飯回去孝敬母親;後遇戰亂,他來不及回家,便帶著貯存的焦飯從軍,戰敗,兵多飢餓而死,遺獨以所存焦飯得活。典出南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》。後以比喻非常孝順。