鉴貌辨色
giám mạo biện sắc
Hán Việt: giám mạo biện sắc
Tổng quan
nhìn mặt định sắc; trông mặt bắt hình dong (chăm chú quan sát sắc mặt của đối phương để chọn cách ứng phó thích hợp)。同"見貌辨色"。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn mặt định sắc; trông mặt bắt hình dong (chăm chú quan sát sắc mặt của đối phương để chọn cách ứng phó thích hợp)。同"見貌辨色"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀察人的臉色而隨機行事。《野叟曝言》第三三回:「那知烏龜、鴇子,是世上第一等精靈不過的東西,鑒貌辨色,早已猜透了九分。」也作「見貌辨色」、「鑒毛辨色」。