鑲嵌

xiāng qiàn tương khảm

Hán Việt: tương khảm · Pinyin: xiāng qiàn

Tổng quan

khảm | nạm | đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn) | lát gạch | khảm hình khảm nạm。把一物體嵌入另一物體內。

Cấu tạo: (tương) + (khảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảm | nạm | đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn) | lát gạch | khảm hình khảm nạm。把一物體嵌入另一物體內。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將物嵌入。《初刻拍案驚奇》卷七:「結搆綵樓三十餘間,樓高一百五十尺,多是金翠珠玉鑲嵌。」 2.在文句中故意插入數目字、虛字、特定字、同義或異義字,以拉長文句的修辭法,稱為「鑲嵌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将一物体嵌在另一物体中; 比喻深深地进入某种境界或思想活动中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将一物体嵌在另一物体中。 2.比喻深深地进入某种境界或思想活动中。

Eng

  • CC-CEDICT to inlay|to embed|to set (e.g. a jewel in a ring)|tiling|tesselation
  • Cihui to inlay; to embed; to set (e.g. a jewel in a ring); tiling; tesselation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拆卸