拆卸
sách tá
Hán Việt: sách tá · Pinyin: chāi xiè
Tổng quan
tháo dỡ | tháo rời
Nghĩa
Việt
- Cihui tháo dỡ | tháo rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拆開並卸下。如:「他把冷氣機拆卸下來送修。」《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「施還從岳父之言,要將家私什物權移到支家。先拆卸祖父臥房裝摺,往支處修理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (把机器等)拆开并卸下部件。
Eng
- CC-CEDICT to dismantle; to take apart
- Cihui to dismantle; to take apart