钻天鹞子

toản thiên diêu tử

Hán Việt: toản thiên diêu tử

Tổng quan

TOẢN THIÊN DIÊU TỬ Thành ngữ. Chim cắt bay đụng trời. Tỉ dụ thiền sư có cơ phong nhanh chóng, cũng chỉ cho thiền cơ nhanh chóng. VMQL q. Trung ghi: 舉,雪峰勘僧:‘什麼處去?’僧云:‘識得即知去處。’峰云:‘爾是了事人,亂走作什麼?’僧云:‘莫涂污人好。’峰云:‘我即涂污爾。古人吹布毛作麼生?與我說來看。’僧云:‘殘羹餿飯已有人喫了也。師別前語云。築著便作屎臭氣。代後語云。將謂是鑽天鷂子。元來是死水裏蝦蟇。 Nêu lên công án Tuyết Phong khám phá Tăng: Đi chỗ nào? Tăng đáp: Biết được tức biết chỗ đi. Phong bảo: Ngươi là người xo…

Cấu tạo: (toản) + (thiên) + (diêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TOẢN THIÊN DIÊU TỬ Thành ngữ. Chim cắt bay đụng trời. Tỉ dụ thiền sư có cơ phong nhanh chóng, cũng chỉ cho thiền cơ nhanh chóng. VMQL q. Trung ghi: 舉,雪峰勘僧:‘什麼處去?’僧云:‘識得即知去處。’峰云:‘爾是了事人,亂走作什麼?’僧云:‘莫涂污人好。’峰云:‘我即涂污爾。古人吹布毛作麼生?與我說來看。’僧云:‘殘羹餿飯已有人喫了也。師別前語云。築著便作屎臭氣。代後語云。將謂是鑽天鷂子。元來是死水裏蝦蟇。…