鑽狗洞

zuān gǒu dòng toản cẩu đỗng

Hán Việt: toản cẩu đỗng · Pinyin: zuān gǒu dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (toản) + (cẩu) + (đỗng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻做不正當的事情。《儒林外史》第二一回:「恐怕這廝知識開了,在外沒脊骨鑽狗洞,淘淥壞了身子。」 2.比喻鑽營謀求。《孽海花》第二一回:「這四得字訣,是走門路的寶筏,鑽狗洞的靈符,不可不學的。」

Eng

  • Cihui 鑽狗洞 uān gǒudòng v.o. 1. maneuver for advantage 2. chase after the opposite sex 3. do evil 4. toady to the influential