鑽空子
toản không tử
Hán Việt: toản không tử · Pinyin: zuān kòng zǐ
Tổng quan
tận dụng kẽ hở | lợi dụng điểm yếu | nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu) lợi dụng sơ hở; nhằm chỗ yếu; nhằm chỗ hở。利用漏洞進行對自己有利的活動。
Nghĩa
Việt
- Cihui tận dụng kẽ hở | lợi dụng điểm yếu | nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu) lợi dụng sơ hở; nhằm chỗ yếu; nhằm chỗ hở。利用漏洞進行對自己有利的活動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻利用時機,採取行動。如:「扒手常趁車上人擠的時候,鑽空子扒錢。」
Eng
- CC-CEDICT to take advantage of a loophole; to exploit an advantage; to seize the opportunity (esp. to do sth bad)
- Cihui to take advantage of a loophole; to exploit an advantage; to seize the opportunity (esp. to do sth bad)