針刺孔

châm thứ khổng

Hán Việt: châm thứ khổng

Tổng quan

cú châm bằng đinh ghim, điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa

Cấu tạo: (châm) + (thứ) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cú châm bằng đinh ghim, điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa