针对着

châm đối trứ

Hán Việt: châm đối trứ

Tổng quan

ở tại (chỉ vị trí), vào, vào lúc, vào hồi (chỉ thời gian), đang, đang lúc, vào, nhắm vào, về phía, với (chỉ giá cả...), khi; về, theo, về (một môn nào...), (xem) all, (xem) event, (xem) best, (xem) fi

Cấu tạo: 針 (châm) + 對 (đối) + 着 (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhắm vào

Từ liên quan

Gần nghĩa

对着干 · 针对性 · 对着 · 针对 · 对着光检查 · 對着幹 · 针对市场 · 对着…发誓