針腳的

châm cước đích

Hán Việt: châm cước đích

Tổng quan

(sinh vật học) (thuộc) đường nối, (thuộc) đường ráp, (thuộc) đường khớp, (y học) (thuộc) sự khâu (vết thương); (thuộc) đường khâu (vết thương)

Cấu tạo: (châm) + (cước) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) (thuộc) đường nối, (thuộc) đường ráp, (thuộc) đường khớp, (y học) (thuộc) sự khâu (vết thương); (thuộc) đường khâu (vết thương)