针脚的

châm cước đích

Hán Việt: châm cước đích

Tổng quan

(sinh vật học) (thuộc) đường nối, (thuộc) đường ráp, (thuộc) đường khớp, (y học) (thuộc) sự khâu (vết thương); (thuộc) đường khâu (vết thương)

Cấu tạo: 針 (châm) + 腳 (cước) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc đường khâu

Từ liên quan

Gần nghĩa

脚的 · 脚的动作 · 針腳 · 针脚 · 针脚儿