钉子户

dīng zi hùđinh tử hộ

Hán Việt: đinh tử hộ · Pinyin: dīng zi hù

Tổng quan

HỘ hộ bị cưỡng chế; hộ không chịu di dời

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在城市建设征用土地时,讨价还价,不肯迁走的住户。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

應該搬遷而拒不搬遷的住戶。

Cấu tạo: 釘 (đinh) + 子 (tử) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực hộ bị cưỡng chế; hộ không chịu di dời。指在城市建設徵用土地時,討價還價,不肯遷走的住戶。
  • Tần suất từ hộ không chịu di dời
  • Biên soạn 1. household resisting eminent domain 2. strong nay-sayer M:¹jiā/¹hù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應該搬遷而拒不搬遷的住戶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在城市建设征用土地时,讨价还价,不肯迁走的住户。

Eng

  • Cihui householder who refuses to vacate his home despite pressure from property developers
  • Tần suất từ n. 1. household resisting eminent domain 2. strong nay-sayer M:¹jiā/¹hù

Đức

  • Handedict Aushalter, Blockierer (S), (jmd. der ein Projekt aufhält um eine höhere Abfindung zu bekommen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

钉子 · 钉子耙 · 子戶 · 子户 · 钉子精神