鈍學累功

dùn xué lěi gōng độn học luy công

Hán Việt: độn học luy công · Pinyin: dùn xué lěi gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (độn) + (học) + (luy) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钝:迟钝,笨拙;累:积聚。愚笨的人只要刻苦学习,也能取得成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 钝迟钝,笨拙;累积聚。愚笨的人只要刻苦学习,也能取得成就。

Eng

  • Cihui 鈍學累功 ùnxuélěigōng f.e. A slow person will meet with success if he persists in study.